Chính Sách & Thông Số Kỹ Thuật
ĐỒNG MỸ NGHỆ SOL – UY TÍN & MINH BẠCH
1
Căn cứ điều chỉnh giá
• Căn cứ điều chỉnh giá trên website www.dongnguyenchat.com dựa trên giá của sàn SMM (Sàn kim loại Thượng Hải).
• Bước giá điều chỉnh theo tỉ lệ tăng giảm sàn SMM và được làm tròn số.
• Bước giá điều chỉnh theo tỉ lệ tăng giảm sàn SMM và được làm tròn số.
• Thời gian điều chỉnh giá vào 08h00 sáng hàng ngày.
• Trường hợp đặc biệt: Nếu sàn SMM biến động mạnh từ 5% trở lên, chúng tôi sẽ cập nhật giá ngay lập tức mà không đợi đến lịch định kỳ.
• Trường hợp đặc biệt: Nếu sàn SMM biến động mạnh từ 5% trở lên, chúng tôi sẽ cập nhật giá ngay lập tức mà không đợi đến lịch định kỳ.
2
Quy định mua lại (Chỉ áp dụng hàng SOL)
✔️ Nguyên vẹn + Đủ hóa đơn: Thu mua theo 100% giá công bố trên Website.
✔️ Bong lớp bảo vệ + Đủ hóa đơn: Thu lại theo giá Web – 30.000đ/kg. (gia công lại)
✔️ Móp méo + Đủ hóa đơn: Giá Web – Phí gia công (Định giá trực tiếp).
✔️ Mất hóa đơn/Phiếu mua hàng: Giá Web – 4,5% tổng hóa đơn (Ra hóa đơn mới).
✔️ Biến dạng (Xác định đúng sản phẩm SOL): Giá Web – Phí gia công (Sol định phí lúc mua).
❌ Biến dạng, không xác định được sản phẩm SOL: Từ chối mua hoặc mua theo giá đồng phế liệu.
3
Thông số kỹ thuật trên thỏi đồng
8.92 g/cc
Khối lượng riêng
1 cm³ ≈ 8,92g (Tính trọng lượng)
1 cm³ ≈ 8,92g (Tính trọng lượng)
1085°C
Nhiệt độ nóng chảy
Ngưỡng tan chảy của đồng nguyên chất
Ngưỡng tan chảy của đồng nguyên chất
63.55
Nguyên tử khối (Atomic Weight) của Đồng (Cu)
ĐỒNG MỸ NGHỆ SOL
✦ CHẤT LƯỢNG – MINH BẠCH – VĨNH CỬU ✦
